TOP 200 trường THPT có điểm thi ĐH cao nhất: Chuyên hóa ĐHQG HN là No1
hoahoctro.vn - Hà Nội Ams xếp thứ 11 (cùng hạng so với 2009) với điểm số 20,08 (2009 là 20,77), Chu Văn An HN xếp thứ 33, Kim Liên HN xếp thứ 39, bán công Nguyễn Tất Thành 45, Thăng Long 49, Yên Hòa 64, Trần Phú-Hoàn Kiếm 109. Đáng chú ý là 4 vị trí đầu tiên đều thuộc các trường chuyên tại HN








Chiều muộn hôm nay, cục CNTT đã công bố TOP 200 trường THPT xếp theo kết quả trung bình thống kê trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010. Trong đó có:

1. Danh sách 200 trường.
2. Danh sách phân bố 200 trường theo tỉnh/thành.
3. Số lượng trường lọt vào tốp 200 trường của các tỉnh/thành.

Chi tiết hơn mời bạn download tại đây

Bảng xếp hạng  "TOP 200 trường THPT' cho bạn biết chất lượng  (tính theo điểm số) của teen 12 dự thi Đại học năm nay.

Ví như so với năm 2009, Chuyên lý ĐH QG đang là "đương kim Vô địch" tụt liền 6 bậc xuống xếp thứ 7. 4 vị trí đầu tiên đều thuộc các trường chuyên tại HN. Các trường THPT khác, mời bạn xem bảng thống kê và có thể bạn phải "đỏ mắt" tìm xem trường mình có trong danh sách không đấy nhé!
 

  Tỉnh/tp Tên trường Số thí sinh   dự thi Điểm trung bình  E(x)
1 TP Hà Nội Chuyên Hoá ĐH  QG Hà Nội 156      21.71
2 TP Hà Nội Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội 287      21.34
3 TP Hà Nội Chuyên Toán Tin  ĐH SP HN 361      21.20
4 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 456      20.99
5 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 449      20.96
6 Tỉnh Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 487      20.51
7 TP Hà Nội Chuyên Lý ĐH  QG Hà Nội 96      20.51
8 Tỉnh Nam Định THPT Lê Hồng Phong 707      20.32
9 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Năng khiếu Hà Tĩnh 356      20.21
10 Tỉnh Thái Bình THPT  Chuyên 467      20.16
11 TP Hà Nội THPT Hà Nội-Amstecdam 663      20.08
12 Tỉnh Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 296      19.92
13 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 438      19.79
14 TP Đà Nẵng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 392      19.70
15 Tỉnh Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 255      19.67
16 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 539      19.63
17 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Hồng Phong 824      19.47
18 TP Hà Nội Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội 182      19.33
19 Tỉnh Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 447      19.13
20 Tỉnh Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 534      19.08
21 TP Hải Phòng THPT Chuyên  Trần Phú 721      19.07
22 Tỉnh Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quí Đôn 235      18.88
23 Tỉnh Hà Nam THPT Chuyên Hà Nam 451      18.82
24 Tỉnh Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 482      18.79
25 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 937      18.63
26 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Đại Nghĩa 472      18.48
27 Tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 409      18.41
28 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Chuyên Hùng Vương 758      18.38
29 Tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 356      18.29
30 Tỉnh Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 451      18.28
31 Tỉnh Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 434      18.13
32 Tỉnh Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 669      18.11
33 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 790      18.11
34 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Quốc Học (CL Cao) 1148      18.07
35 Tỉnh BàRịa-VT THPT Chuyên Lê Quí Đôn 314      17.98
36 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 473      17.93
37 Tỉnh Quảng Trị THPT Chuyên LQĐôn 373      17.55
38 TP Hồ Chí Minh THPT NgThựơngHiền 1227      17.54
39 TP Hà Nội THPT Kim Liên 1231      17.51
40 Tỉnh Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 254      17.37
41 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 3182      17.28
42 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 1311      17.21
43 Tỉnh Phú Yên THPT Chuyên  Lương Văn Chánh 582      17.20
44 Tỉnh Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 388      16.99
45 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 634      16.99
46 Tỉnh Lâm Đồng THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 574      16.98
47 Tỉnh Tiền Giang THPT Chuyên TG 562      16.98
48 Tỉnh Hòa Bình THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 435      16.89
49 TP Hà Nội THPT Thăng Long 1123      16.80
50 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ A 1035      16.54
51 Tỉnh Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 647      16.48
52 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHKH Huế 130      16.39
53 Tỉnh Lào Cai THPT chuyên tỉnh Lào Cai 433      16.35
54 Tỉnh Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 785      16.29
55 Tỉnh Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 853      16.09
56 Tỉnh Bình Dương Trung tâm GDTX KTHN  thị xã Thủ Dầu Một 371      16.07
57 Tỉnh Vĩnh Long THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 734      16.06
58 TP Hồ Chí Minh THPT Bùi Thị Xuân 1090      16.04
59 TP Hồ Chí Minh THPT Ng T M Khai 1081      16.01
60 Tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên 376      16.00
61 Tỉnh Gia Lai THPT Hùng Vương 870      15.90
62 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chu Văn An 457      15.89
63 TP Hồ Chí Minh THPTThực hành/ĐHSP 369      15.82
64 TP Hà Nội THPT Yên Hoà 843      15.77
65 Tỉnh Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 1068      15.77
66 TP Hải Phòng THPT Thái Phiên 1260      15.73
67 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 1155      15.70
68 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu A 1175      15.69
69 Tỉnh Tây Ninh THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 632      15.61
70 Tỉnh Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 480      15.59
71 TP Hà Nội TH PT  Phan Đình Phùng 1104      15.58
72 Tỉnh KonTum THPT Chuyên Kontum 432      15.54
73 Tỉnh Ninh Thuận THPT chuyên Lê Quí Đôn 33      15.39
74 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Quang 941      15.33
75 Tỉnh Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 940      15.32
76 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 875      15.30
77 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT BC Hai B Trưng 285      15.30
78 Tỉnh BàRịa-VT THPT Vũng Tàu 1030      15.28
79 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 1114      15.27
80 TP Cần Thơ THPT Chuyên Lý Tự Trọng 575      15.25
81 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh A 900      15.22
82 Tỉnh Nam Định THPT Tống Văn Trân 990      15.17
83 TP Đà Nẵng THPT Phan Châu Trinh 2576      15.17
84 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định 1700      15.16
85 TP Hà Nội THPT Ng. Thị Minh Khai 1046      15.15
86 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 1207      15.14
87 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ 948      15.01
88 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 799      15.01
89 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Hà 861      14.99
90 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Cầu 996      14.98
91 TP Hà Nội THPT Nguyễn Gia Thiều 1193      14.94
92 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 679      14.93
93 Tỉnh Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 317      14.92
94 Tỉnh Nam Định THPT Lý Tự Trọng 873      14.90
95 Tỉnh Thái Bình THPT  Nguyễn Đức Cảnh 1244      14.90
96 TP Hà Nội THPT Lê Quý Đôn-Đống đa 1108      14.88
97 Tỉnh Hải Dương THPT Bình Giang 658      14.87
98 Tỉnh Kiên Giang THPT Huỳnh Mẫn Đạt 657      14.86
99 Tỉnh Bạc Liêu THPT Chuyên Bạc Liêu 508      14.85
100 Tỉnh Quảng Nam THPT   Sào Nam 1089      14.85
101 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành 840      14.81
102 TP Hà Nội THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh 961      14.75
103 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Lê Xoay 895      14.74
104 Tỉnh Đồng Nai THPT Ngô Quyền 841      14.72
105 TP Hà Nội THPT Liên Hà 1201      14.72
106 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 850      14.71
107 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 1063      14.71
108 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 1316      14.70
109 TP Hà Nội THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1039      14.70
110 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc 953      14.65
111 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lý Tự Trọng 1220      14.58
112 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh 477      14.55
113 Tỉnh Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 1145      14.54
114 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 386      14.44
115 Tỉnh Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng 291      14.43
116 Tỉnh Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 628      14.41
117 Tỉnh An Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 977      14.40
118 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Nhuận 1218      14.30
119 Tỉnh Nam Định THPT Trực Ninh A 924      14.30
120 Tỉnh Thái Bình THPT  Vũ Tiên 1186      14.30
121 Tỉnh Hậu Giang THPT chuyên Vị Thanh 167      14.29
122 Tỉnh Ninh Thuận THPT Chu Văn An 987      14.29
123 Tỉnh Lâm Đồng THPT Bảo Lộc 1126      14.28
124 Tỉnh Thanh Hóa THPT Ba Đình 989      14.28
125 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách 970      14.28
126 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 944      14.28
127 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hàn Thuyên 985      14.27
128 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lương Đắc Bằng 1063      14.26
129 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Công Trứ 1996      14.25
130 Tỉnh Bắc Cạn THPT Chuyên 200      14.24
131 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Huệ 1233      14.24
132 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHNN Huế 57      14.23
133 TP Hà Nội THPT Việt -Đức 1255      14.20
134 Tỉnh Điện Biên THPT Chuyên Lê Quí Đôn 477      14.16
135 Tỉnh Thái Bình THPT  Quỳnh Thọ 1056      14.13
136 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Đông Quan 1163      14.10
137 TP Hà Nội THPT DL Đào Duy Từ 483      14.06
138 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lợi 1034      13.99
139 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường B 974      13.98
140 Tỉnh Hưng Yên THPT Dương Quảng Hàm 571      13.92
141 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đào Duy Từ 876      13.91
142 Tỉnh Hải Dương THPT Quang Trung 640      13.91
143 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Du 1210      13.90
144 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Duyên Hà 1015      13.87
145 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Bắc 495      13.86
146 Tỉnh Thái Bình THPT  Nam Tiền Hải 1112      13.86
147 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Phú 1919      13.82
148 Tỉnh Đắc Lắc THPT Thực hành Cao Nguyên 469      13.81
149 TP Hồ Chí Minh THPT Hùng Vương 2074      13.79
150 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu C 763      13.79
151 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện 695      13.76
152 Tỉnh Quảng Trị THPT TX Quảng Trị 899      13.75
153 TP Hồ Chí Minh THPT Mạc Đỉnh Chi 2009      13.74
154 Tỉnh Thái Bình THPT  Bắc Kiến Xương 1026      13.72
155 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Phú 818      13.71
156 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng A 1085      13.71
157 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 1255      13.69
158 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang 1015      13.68
159 Tỉnh Hà Nam THPT Duy Tiên A 820      13.67
160 TP Đà Nẵng THPT Hoàng Hoa Thám 935      13.65
161 TP Hà Nội THPT DL Trí Đức 502      13.63
162 TP Hà Nội THPT TT Việt úc 29      13.62
163 Tỉnh Hà Nam THPT Nam Lý 697      13.62
164 Tỉnh Hải Dương THPT Phúc Thành 673      13.60
165 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường A 996      13.59
166 Tỉnh Bình Định THPT Quốc học 1072      13.55
167 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ B 886      13.54
168 TP Hải Phòng THPT Lê Quý Đôn 1135      13.52
169 Tỉnh Nam Định THPT Đại An 445      13.52
170 Tỉnh Sóc Trăng THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 544      13.48
171 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 1127      13.48
172 Tỉnh Thái Bình THPT  Tây Thụy Anh 1055      13.47
173 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Qúy Đôn 621      13.47
174 Tỉnh Bắc Ninh THPT Quế Võ 1 1064      13.47
175 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chu Văn An 708      13.44
176 Tỉnh Hà Nam THPT Phủ Lý A 710      13.44
177 Tỉnh Hải Dương THPT Cẩm Giàng 703      13.41
178 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng B 865      13.41
179 TP Hà Nội THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1075      13.41
180 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hòn Gai 724      13.41
181 TP Hà Nội THPT Phạm Hồng Thái 961      13.40
182 TP Hà Nội THPT DL Lô Mô nô xốp 359      13.38
183 TP Hồ Chí Minh THPT DL Ngôi Sao 186      13.38
184 Tỉnh Quảng Nam THPT  Trần Cao Vân 1057      13.38
185 Tỉnh Hải Dương THPT Chí Linh 857      13.38
186 Tỉnh Hải Dương THPT Tuệ Tĩnh 557      13.36
187 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ C 673      13.35
188 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn Trãi 905      13.34
189 TP Hà Nội THPT  Xuân Đỉnh 1085      13.34
190 TP Hà Nội THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông, 1256      13.33
191 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 1 848      13.31
192 Tỉnh Hải Dương THPT Đoàn Thượng 468      13.30
193 Tỉnh Nam Định THPT Phạm Văn Nghị 1035      13.27
194 TP Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm 1311      13.27
195 Tỉnh Phú Thọ THPT Long Châu Sa 658      13.26
196 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 3 928      13.26
197 TP Hà Nội THPT Nhân Chính 829      13.24
198 Tỉnh Hà Nam THPT Thanh Liêm A 689      13.24
199 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Khánh 1174      13.24
200 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ngô Gia Tự 822      13.23


Bảng xếp hạng các Tỉnh/TP có nhiều trường lọt vào TOP 200

TP Hà Nội 32
TP Hồ Chí Minh 19
Tỉnh Hải Dương 17
Tỉnh Nam Định 17
Tỉnh Thái Bình 9
Tỉnh Thanh Hóa 8
Tỉnh Vĩnh Phúc 6
Tỉnh Bắc Ninh 5
Tỉnh Hà Nam 5
TP Hải Phòng 5
Tỉnh Nghệ An 4
Tỉnh Thừa thiên-Huế 4
Tỉnh Đồng Nai 3
Tỉnh Khánh Hòa 3
Tỉnh Ninh Bình 3
Tỉnh Quảng Nam 3
TP Đà Nẵng 3
Tỉnh Bắc Giang 2
Tỉnh BàRịa-VT 2
Tỉnh Bình Định 2
Tỉnh Đắc Lắc 2
Tỉnh Hưng Yên 2
Tỉnh Lâm Đồng 2
Tỉnh Ninh Thuận 2
Tỉnh Phú Thọ 2
Tỉnh Quảng Ninh 2
Tỉnh Quảng Trị 2
Tỉnh Thái Nguyên 2
TP Cần Thơ 2
Tỉnh An Giang 1
Tỉnh Bắc Cạn 1
Tỉnh Bạc Liêu 1
Tỉnh Bến Tre 1
Tỉnh Bình Dương 1
Tỉnh Bình Phước 1
Tỉnh Bình Thuận 1
Tỉnh Cà Mau 1
Tỉnh Cao Bằng 1
Tỉnh Điện Biên 1
Tỉnh Đồng Tháp 1
Tỉnh Gia Lai 1
Tỉnh Hà Tĩnh 1
Tỉnh Hậu Giang 1
Tỉnh Hòa Bình 1
Tỉnh Kiên Giang 1
Tỉnh KonTum 1
Tỉnh Lạng Sơn 1
Tỉnh Lào Cai 1
Tỉnh Phú Yên 1
Tỉnh Quảng Bình 1
Tỉnh Quảng Ngãi 1
Tỉnh Sóc Trăng 1
Tỉnh Tây Ninh 1
Tỉnh Tiền Giang 1
Tỉnh Trà Vinh 1
Tỉnh Tuyên Quang 1
Tỉnh Vĩnh Long 1
Tỉnh Yên Bái 1


Bảng số liệu tham khảo mùa tuyển sinh 2009

Top 200 trường THPT có điểm thi ĐH năm 2009 cao do Cục Công nghệ Thông tin thuộc Bộ GD-ĐT xếp hạng:

Top 200 trường THPT có điểm thi ĐH 2008 cao cao: HN Ams "tụt hạng"- Chuyên Lý "vượt lên"

STT
Tên Trường
Tỉnh/thành
Tổng số thí sinh
Ex chung
1
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
123
23.19
2
Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
289
22.76
3
Chuyên Toán Tin ĐH SP HN
TP Hà Nội
342
22.67
4
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
168
22.49
5
THPT NK ĐH KHTN
TP Hồ Chí Minh
342
21.65
6
THPT Năng khiếu Hà Tĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
373
21.36
7
THPT Lê Hồng Phong
Tỉnh Nam Định
762
21.35
8
THPT Chuyên Phan Bội Châu
Tỉnh Nghệ An
603
21.11
9
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
TP Hà Nội
175
21.07
10
THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Tỉnh Vĩnh Phúc
509
20.81
11
THPT Hà Nội-Amstecdam
TP Hà Nội
726
20.77
12
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
TP Đà Nẵng
398
20.69
13
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
TP Hà Nội
498
20.64
14
THPT Chuyên tỉnh Thái Bình
Tỉnh Thái Bình
571
20.63
15
THPT Chuyên Quang Trung
Tỉnh Bình Phước
227
20.47
16
THPT Chuyên Bắc Ninh
Tỉnh Bắc Ninh
339
20.44
17
THPT chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Khánh Hòa
237
20.31
18
THPT Lê Hồng Phong
TP Hồ Chí Minh
847
20.30
19
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Hải Dương
545
20.21
20
THPT Chuyên Lam Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
513
20.09
21
THPT Chuyên Trần Phú
TP Hải Phòng
814
19.83
22
THPT chuyên tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hưng Yên
514
19.62
23
THPT Chuyên Lương Thế Vinh
Tỉnh Đồng Nai
576
19.47
24
THPT Quốc Học (CL Cao)
Tỉnh Thừa thiên-Huế
1,185
19.46
25
THPT Chuyên Hà Nam
Tỉnh Hà Nam
438
19.40
26
THPT chuyên Lê Quý Đôn
Tỉnh Bình Định
430
19.00
27
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh BàRịa-VT
429
18.93
28
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
TP Hà Nội
1,081
18.52
29
Chuyên Toán ĐH Vinh
Tỉnh Nghệ An
818
18.50
30
THPT Chuyên Hạ Long
Tỉnh Quảng Ninh
513
18.49
31
THPT Chuyên Lương Văn Chánh
Tỉnh Phú Yên
612
18.47
32
THPT Trần Đại Nghĩa
TP Hồ Chí Minh
474
18.47
33
THPT Chuyên Nguyễn Du
Tỉnh Đắc Lắc
599
18.43
34
THPT DL Nguyễn Khuyến
TP Hồ Chí Minh
2,720
18.41
35
THPT Chu Văn An
TP Hà Nội
869
18.37
36
THPT DL Lương Thế Vinh
TP Hà Nội
1,385
18.34
37
THPT Chuyên Bắc Giang
Tỉnh Bắc Giang
450
18.34
38
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
Tỉnh Yên Bái
319
18.32
39
THPT Kim Liên
TP Hà Nội
1,316
18.20
40
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tỉnh Quảng Nam
420
18.19
41
THPT Chuyên (Năng khiếu)
Tỉnh Thái Nguyên
588
18.18
42
THPT NgThựơngHiền
TP Hồ Chí Minh
1,137
18.09
43
THPT Chuyên LQĐôn
Tỉnh Quảng Trị
376
17.91
44
THPT BC Nguyễn Tất Thành
TP Hà Nội
772
17.76
45
THPT chuyên Bến Tre
Tỉnh Bến Tre
436
17.63
46
THPT Chuyên TG
Tỉnh Tiền Giang
500
17.46
47
THPT Thăng Long
TP Hà Nội
1,239
17.29
48
THPT chuyên tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai
466
17.28
49
THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt
Tỉnh Lâm Đồng
575
17.23
50
THPT chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Ninh Thuận
334
17.07
51
Khối chuyên ĐHKH Huế
Tỉnh Thừa thiên-Huế
145
17.05
52
THPT Giao Thuỷ A
Tỉnh Nam Định
1,148
16.97
53
THPT BC Hai B Trưng
Tỉnh Vĩnh Phúc
304
16.89
54
THPT Chuyên Lương Văn Tụy
Tỉnh Ninh Bình
880
16.66
55
THPT Huỳnh Thúc Kháng
Tỉnh Nghệ An
1,245
16.44
56
THPT Chuyên Trần Hưng Đạo
Tỉnh Bình Thuận
701
16.41
57
THPT Chuyên Quảng Bình
Tỉnh Quảng Bình
477
16.40
58
THPT Ngô Quyền
TP Hải Phòng
1,194
16.37
59
THPT Trần Hưng Đạo
Tỉnh Nam Định
940
16.35
60
THPT Thái Phiên
TP Hải Phòng
1,383
16.32
61
THPT Yên Hoà
TP Hà Nội
843
16.24
62
THPT Bùi Thị Xuân
TP Hồ Chí Minh
1,023
16.19
63
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển
Tỉnh Cà Mau
338
16.09
64
THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
Tỉnh Hòa Bình
728
15.96
65
THPT Chuyên Lê Khiết
Tỉnh Quảng Ngãi
1,250
15.96
66
THPT Hồng Quang
Tỉnh Hải Dương
999
15.92
67
THPT Chu Văn An
Tỉnh Lạng Sơn
502
15.91
68
THPT Yên Lạc
Tỉnh Vĩnh Phúc
812
15.81
69
THPT chuyên Hoàng Lệ Kha
Tỉnh Tây Ninh
710
15.81
70
THPT Bỉm Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
714
15.80
71
THPT Nguyễn Khuyến
Tỉnh Nam Định
886
15.76
72
THPT Nguyễn Gia Thiều
TP Hà Nội
1,247
15.75
73
THPT Chuyên Lý Tự Trọng
TP Cần Thơ
583
15.75
74
THPT Tứ Kỳ
Tỉnh Hải Dương
1,017
15.74
75
THPT Ng T M Khai
TP Hồ Chí Minh
1,228
15.72
76
THPT Nguyễn Đức Cảnh
Tỉnh Thái Bình
1,354
15.68
77
THPT Hải Hậu A
Tỉnh Nam Định
1,237
15.59
78
THPT Đào Duy Từ
Tỉnh Thanh Hóa
891
15.57
79
THPT Ng Hữu Huân
TP Hồ Chí Minh
1,238
15.56
80
THPT Bình Giang
Tỉnh Hải Dương
657
15.46
81
THPT Phan Châu Trinh
TP Đà Nẵng
2,717
15.46
82
THPT chuyên Hùng Vương
Tỉnh Bình Dương
565
15.45
83
THPT Chuyên
Tỉnh Trà Vinh
350
15.40
84
TH PT Phan Đình Phùng
TP Hà Nội
1,308
15.34
85
THPT Vũng Tàu
Tỉnh BàRịa-VT
1,089
15.29
86
THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tỉnh Vĩnh Long
715
15.28
87
THPT Lê Xoay
Tỉnh Vĩnh Phúc
803
15.27
88
THPT Hàm Rồng
Tỉnh Thanh Hóa
902
15.27
89
THPT Hùng Vương
Tỉnh Gia Lai
936
15.26
90
THPT Lý Tự Trọng
Tỉnh Khánh Hòa
1,449
15.24
91
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
TP Hà Nội
1,277
15.22
92
THPT Kim Thành
Tỉnh Hải Dương
857
15.20
93
THPTThực hành/ĐHSP
TP Hồ Chí Minh
423
15.19
94
THPT Gia Lộc
Tỉnh Hải Dương
939
15.13
95
THPT Chuyên Lê Quí Đôn
Tỉnh Điện Biên
543
15.11
96
THPT Nguyễn Huệ
Tỉnh Ninh Bình
713
15.10
97
THPT Huỳnh Mẫn Đạt
Tỉnh Kiên Giang
693
15.06
98
THPT Trần Phú
Tỉnh Vĩnh Phúc
813
15.04
99
THPT Liên Hà
TP Hà Nội
1,063
15.02
100
THPT Tống Văn Trân
Tỉnh Nam Định
1,114
15.02
101
THPT Lý Tự Trọng
Tỉnh Nam Định
1,039
14.99
102
THPT Ba Đình
Tỉnh Thanh Hóa
954
14.99
103
THPT Gia Định
TP Hồ Chí Minh
1,879
14.96
104
THPT Chuyên tỉnh
Tỉnh Tuyên Quang
591
14.89
105
THPT Lý Thái Tổ
Tỉnh Bắc Ninh
1,209
14.85
106
THPT Ngô Quyền
Tỉnh Đồng Nai
909
14.84
107
THPT Chuyên Bạc Liêu
Tỉnh Bạc Liêu
485
14.84
108
THPT Yên Khánh A
Tỉnh Ninh Bình
1,094
14.83
109
THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu
Tỉnh Đồng Tháp
425
14.81
110
THPT Việt -Đức
TP Hà Nội
1,361
14.81
111
THPT Thanh Hà
Tỉnh Hải Dương
947
14.79
112
THPT Chuyên Kontum
Tỉnh KonTum
503
14.78
113
THPT Nguyễn Hữu Cầu
TP Hồ Chí Minh
979
14.77
114
THPT Hà Bắc
Tỉnh Hải Dương
505
14.73
115
THPT Trần Văn Bảo
Tỉnh Nam Định
255
14.69
116
THPT Xuân Trường B
Tỉnh Nam Định
1,102
14.68
117
THPT Nam Sách
Tỉnh Hải Dương
1,050
14.68
118
THPT Ng. Thị Minh Khai
TP Hà Nội
1,075
14.66
119
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
TP Hà Nội
1,276
14.64
120
THPT Ngọc Hồi
TP Hà Nội
947
14.64
121
THPT DL Đào Duy Từ
TP Hà Nội
597
14.62
122
THPT Thuận Thành 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,543
14.56
123
THPT Lê Qúy Đôn
TP Hồ Chí Minh
645
14.56
124
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Thái Bình
1,348
14.54
125
THPT Vĩnh Bảo
TP Hải Phòng
1,141
14.50
126
THPT Trực Ninh A
Tỉnh Nam Định
1,009
14.47
127
THPT Sơn Tây, BC Giang Văn Minh
TP Hà Nội
1,001
14.44
128
THPT Ninh Giang
Tỉnh Hải Dương
983
14.41
129
THPT Lê Lợi
Tỉnh Thanh Hóa
1,147
14.36
130
THPT Sào Nam
Tỉnh Quảng Nam
1,300
14.36
131
THPT Lương Đắc Bằng
Tỉnh Thanh Hóa
1,047
14.32
132
THPT DL Nguyễn Siêu
TP Hà Nội
228
14.29
133
THPT Nghĩa Hưng A
Tỉnh Nam Định
1,200
14.27
134
THPT Bắc Duyên Hà
Tỉnh Thái Bình
1,068
14.26
135
THPT Duy Tiên A
Tỉnh Hà Nam
849
14.26
136
THPT Chuyên
Tỉnh Bắc Cạn
212
14.22
137
THPT Công nghiệp Việt Trì
Tỉnh Phú Thọ
480
14.21
138
THPT Bảo Lộc
Tỉnh Lâm Đồng
1,009
14.20
139
THPT Quảng Xương 1
Tỉnh Thanh Hóa
852
14.20
140
THPT Quốc học
Tỉnh Bình Định
1,171
14.15
141
THPT Đông Thụy Anh
Tỉnh Thái Bình
1,237
14.09
142
THPT Lê Quý Đôn
TP Hải Phòng
1,040
14.09
143
THPT Chu Văn An
Tỉnh Thái Nguyên
719
14.08
144
THPT Ng Công Trứ
TP Hồ Chí Minh
1,832
14.07
145
THPT Hoàng Hoa Thám
TP Đà Nẵng
919
14.05
146
THPT Dương Quảng Hàm
Tỉnh Hưng Yên
734
14.05
147
THPT Bắc Đông Quan
Tỉnh Thái Bình
1,308
13.97
148
THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
Tỉnh Sóc Trăng
534
13.97
149
THPT Chuyên Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng
361
13.95
150
THPT Nguyễn Huệ
Tỉnh Thừa thiên-Huế
1,556
13.95
151
THPT Tiên Lãng
TP Hải Phòng
982
13.93
152
THPT Giao Thuỷ B
Tỉnh Nam Định
1,055
13.93
153
THPT Xuân Trường A
Tỉnh Nam Định
1,088
13.93
154
THPT Hà Trung
Tỉnh Thanh Hóa
944
13.92
155
THPT Quỳnh Côi
Tỉnh Thái Bình
1,257
13.88
156
THPT Yên Phong 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,579
13.85
157
THPT chuyên Vị Thanh
Tỉnh Hậu Giang
167
13.85
158
THPT Đại An
Tỉnh Nam Định
446
13.85
159
THPT Nam Lý
Tỉnh Hà Nam
738
13.84
160
THPT Trần Phú
TP Hồ Chí Minh
1,813
13.84
161
THPT Tây Tiền Hải
Tỉnh Thái Bình
1,189
13.83
162
THPT Việt Trì
Tỉnh Phú Thọ
896
13.83
163
THPT Chí Linh
Tỉnh Hải Dương
877
13.82
164
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
TP Hải Phòng
918
13.81
165
THPT Yên Lạc 2
Tỉnh Vĩnh Phúc
730
13.80
166
Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
Tỉnh Bắc Ninh
801
13.79
167
THPT Xuân Đỉnh
TP Hà Nội
1,168
13.78
168
THPT Phú Nhuận
TP Hồ Chí Minh
1,346
13.76
169
THPT Tam Nông
Tỉnh Phú Thọ
696
13.67
170
THPT Mỹ Hào
Tỉnh Hưng Yên
964
13.65
171
THPT Ngô Sỹ Liên
Tỉnh Bắc Giang
1,312
13.65
172
THPT Thanh Miện
Tỉnh Hải Dương
706
13.65
173
THPT Lê Quý Đôn
Tỉnh Nam Định
839
13.65
174
THPT Hàn Thuyên
Tỉnh Bắc Ninh
1,147
13.65
175
THPT Phạm Hồng Thái
TP Hà Nội
1,039
13.62
176
THPT Đoàn Thượng
Tỉnh Hải Dương
483
13.62
177
THPT Bình Lục A
Tỉnh Hà Nam
891
13.61
178
THPT DL Lô Mô nô xốp
TP Hà Nội
489
13.60
179
THPT Quang Trung
Tỉnh Hải Dương
754
13.60
180
THPT Cẩm Phả
Tỉnh Quảng Ninh
841
13.59
181
THPT Kinh Môn
Tỉnh Hải Dương
992
13.59
182
THPT Trần Nhân Tông
TP Hà Nội
1,140
13.59
183
THPT Văn Giang
Tỉnh Hưng Yên
1,170
13.58
184
THPT Quế Võ 1
Tỉnh Bắc Ninh
1,214
13.56
185
THPT Trung Giã
TP Hà Nội
445
13.50
186
THPT Thực hành Cao Nguyên
Tỉnh Đắc Lắc
533
13.48
187
THPT Tây Thụy Anh
Tỉnh Thái Bình
1,193
13.47
188
Trường THPT Chuyên
Tỉnh Sơn La
532
13.47
189
THPT Ngô Gia Tự
Tỉnh Vĩnh Phúc
709
13.46
190
THPT Đô Lương 1
Tỉnh Nghệ An
1,211
13.45
191
THPT Chu Văn An
Tỉnh Thái Bình
1,199
13.44
192
THPT Nam Trực
Tỉnh Nam Định
1,126
13.43
193
THPT Phụ Dực
Tỉnh Thái Bình
1,217
13.41
194
THPT Hậu Lậc 2
Tỉnh Thanh Hóa
699
13.41
195
THPT Nguyễn Trãi
Tỉnh Khánh Hòa
1,085
13.39
196
THPT Mỹ Đức A
TP Hà Nội
1,129
13.39
197
THPT Bắc Kiến Xương
Tỉnh Thái Bình
1,006
13.38
198
THPT Diễn Châu 3
Tỉnh Nghệ An
1,047
13.36
199
THPT Quang Trung- Đống Đa
TP Hà Nội
962
13.36
200
THPT Phan Đình Phùng
Tỉnh Hà Tĩnh
1,041
13.36


Nếu bạn muốn so sánh kết quả Bảng xếp hạng năm 2010 với năm 2009 và 2008, mời bạn click tại đây để xem thêm nhé!

T.A

IMG_7712.jpg
Ngày đăng: 16/08/2010

Hot!
Tên của bạn Email
Avatar click để chọn click để chọn click để chọn click để chọn click để chọn click để chọn click để chọn
avatar