Năm 2011, ĐH Ngoại thương dự kiến tuyển 3.400 chỉ tiêu, trong đó, 3.300 chỉ tiêu hệ đại học (ĐH) và 100 chỉ tiêu hệ cao đẳng (CĐ). Trong số chỉ tiêu ĐH, dành 300 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ.
|
TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG
|
|
Mã
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
|
|
|
|
|
3.400
|
|
CƠ SỞ PHÍA BẮC
|
NTH
|
|
|
2.550
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
2.450
|
|
* Ngành Kinh tế
|
|
|
|
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A:
|
|
401
|
A
|
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:
|
|
|
|
|
|
+ Học tiếng Anh
|
|
451
|
D1
|
|
|
+ Học tiếng Nga
|
|
452
|
D2
|
|
|
+ Học tiếng Pháp
|
|
453
|
D3
|
|
|
+ Học tiếng Trung
|
|
454
|
D1,4
|
|
|
+ Học tiếng Nhật
|
|
455
|
D1,6
|
|
|
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế
|
|
457
|
A,D1
|
|
|
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan
|
|
458
|
A,D1
|
|
|
* Ngành Quản trị Kinh doanh
|
|
|
|
|
|
- Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế
|
|
402
|
A,D1,6
|
|
|
- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế
|
|
403
|
A,D1
|
|
|
- Chuyên ngành Kế toán
|
|
404
|
A,D1
|
|
|
- Chuyên ngành Thương mại điện tử
|
|
405
|
A,D1
|
|
|
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch
|
|
406
|
A,D1
|
150
|
|
* Ngành Tài chín h – Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế
|
|
410
|
A,D1,6
|
|
|
- Chuyên ngành Phân tích tài chính và đầu tư
|
|
411
|
A,D1
|
|
|
- Chuyên ngành Ngân hàng
|
|
412
|
A,D1
|
|
|
* Ngành ngôn ngữ Anh
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành tiếng Anh thương mại
|
|
751
|
D1
|
|
|
* Ngành Kinh doanh quốc tế
|
|
460
|
A,D1
|
|
|
* Ngành Kinh tế quốc tế
|
|
470
|
A,D1
|
|
|
* Ngành ngôn ngữ Pháp
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại
|
|
761
|
D3
|
|
|
* Ngành ngôn ngữ Trung
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại
|
|
771
|
D1,4
|
|
|
* Ngành ngôn ngũ Nhật
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại
|
|
781
|
D1,6
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
|
Ngành Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)
|
|
C65
|
A,D1,2,3,4,6
|
100
|
|
CƠ SỞ Ở PHÍA NAM:
|
NTS
|
|
|
850
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
|
|
* Ngành Kinh tế
|
|
|
|
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A:
|
|
401
|
A
|
|
|
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D:
|
|
|
|
|
|
+ Học tiếng Anh
|
|
451
|
D1
|
|
|
+ Học tiếng Nhật
|
|
455
|
D1,6
|
|
|
* Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Tài chính quốc tế
|
|
410
|
A,D1
|
|
|
* Ngành Quản trị Kinh doanh
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế
|
|
402
|
A,D1,6
|
|
|
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế
|
|
403
|
A,D1
|
|
|
Đối với hệ CĐ, nhà trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A, D1, 2 ,3 ,4 , 6 vào trường và các trường ĐH khác trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển (các môn nhân hệ số 1).
|
Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội tuyển sinh hệ chính quy năm 2011 trong cả nước với tổng số 461 chỉ tiêu. Chỉ tiêu đào tạo ĐH 4 năm là 415 chỉ tiêu; đào tạo CĐ 3 năm: 46 chỉ tiêu.
Chỉ tiêu của từng ngành được phân bổ như sau:
|
TT
|
Ngành Đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
Bậc và thời gian đào tạo
|
Điều kiện dự thi
|
Quy trình Thi
|
Ghi chú
|
|
* KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – KHỐI S
|
|
1
|
Đạo diễn điện ảnh
|
901
|
15
|
ĐH 4 năm
|
* Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (điều 5).
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (THBT, THCN, TH nghề khối nghệ thuật hệ 3 năm).
- Có đủ sức khoẻ để học tập.
* TS dự thi các ngành diễn viên: SKĐA, ĐA-TH, Chèo, Cải Lương, Rối độ tuổi từ 17 đến 22. Người cân đối. Chiều cao tối thiểu đối với nam: 1m65, nữ: 1m55. Không có khuyết tật hình thể. Có tiếng nói , giọng hát tốt, không nói ngọng, nói lắp. TS nữ khi dự thi không mặc áo dài, không mặc váy và không được trang điểm.
* Thí sinh dự thi các ngành nghệ thuật khối Điện ảnh,Truyền hình, Nhiếp ảnh và các ngành Biên kịch KHDT, Lý luận phê bình Sân khấu, Lý luận phê bình Múa, khi ĐKDT phải nộp kèm bài viết, kịch bản, truyện ngắn, ảnh chụp… theo yêu cầu riêng của từng ngành, gửi về BTK TS trong thời hạn nhà trường thu hồ sơ ĐKDT. Chi tiết TS xem tại mục II thông báo này.
* TS dự thi các ngành: Quay phim (Điện ảnh, Truyền hình ) và Nhiếp ảnh còn phải biết sử dụng máy ảnh cơ để thực hiện bài thi.
|
* Gồm 2 vòng:
- Sơ tuyển
- Chung tuyển.
Đạt ở vòng sơ tuyển mới được dự thi ở vòng chung tuyển.
* Thí sinh nếu có nguyện vọng thi khối A ở một trường ĐH khác vẫn có thể đăng ký dự thi khối S được. Trường sẽ bố trí lịch thi hợp lý để thí sinh có thể dự thi được cả 2 trường
|
* Khối ngành nghệ thuật: Không xét tuyển điểm thi của thí sinh đã dự thi ở các trường khác và ngược lại.
|
|
2
|
Quay phim Điện ảnh
|
902
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
3
|
Lý luận Phê bình Điện ảnh
|
903
|
10
|
ĐH 4 năm
|
|
4
|
Biên kịch Điện ảnh
|
904
|
15
|
ĐH 4 năm
|
|
5
|
Diễn viên Điện ảnh Truyền hình
|
925
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
6
|
Nhà sản xuất phim
|
921
|
20
|
ĐH 4 năm
|
|
7
|
Nhiếp ảnh
|
905
|
25
|
ĐH 4 năm
|
|
8
|
Diễn viên Sân khấu Điện ảnh
|
907
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
9
|
Lý luận phê bình Sân khấu
|
919
|
10
|
ĐH 4 năm
|
|
10
|
Diễn viên Cải Lương
|
909
|
15
|
ĐH 4 năm
|
|
11
|
Diễn viên Chèo
|
910
|
15
|
ĐH 4 năm
|
|
12
|
Diễn viên Rối
|
922
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
13
|
Biên kịch KHDT
|
923
|
15
|
ĐH 4 năm
|
|
14
|
Thiết kế Mỹ thuật SK, ĐA, HH
|
912
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
15
|
Thiết kế trang phục nghệ thuật
|
913
|
10
|
ĐH 4 năm
|
|
16
|
Đạo diễn truyền hình
|
914
|
20
|
ĐH 4 năm
|
|
17
|
Quay phim truyền hình
|
915
|
30
|
ĐH 4 năm
|
|
18
|
Lý luận phê bình Múa
|
924
|
15
|
ĐH 4 năm
|
|
19
|
Nhạc công Kịch hát dân tộc
|
C65
|
16
|
CĐ 3 năm
|
|
* KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT – KHỐI A
|
|
20
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử
|
101
|
25
|
ĐH 4 năm
|
Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ Đại học hoặc Cao đẳng của trường, đã dự thi đại học hoặc cao đẳng khối A theo đề thi chung, đạt điểm xét tuyển cho từng hệ. Những thí sinh không đạt điểm nguyện vọng 1 vào hệ đại học, có thể được xét tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ tiêu).
Thủ tục xét tuyển theo đúng quy chế tuyển sinh.
|
|
Hệ đại học có thể tuyển NV2 của các TS cùng khối thi.
Hệ cao đẳng không tuyển NV2
|
|
21
|
Công nghệ Điện ảnh Truyền hình
|
102
|
25
|
ĐH 4 năm
|
|
22
|
Công nghệ Điện ảnh Truyền hình
|
C66
|
30
|
CĐ 3 năm
|
Ngay từ khi đăng ký dự thi vào các ngành học dưới đây, thí sinh phải nộp 01 bài viết (viết tay trên khổ giấy A4 ), lý giải tại sao mình lại lựa chọn dự thi ngành học này và phải nộp thêm những tác phẩm, bài viết… theo yêu cầu riêng của từng ngành. Cụ thể như sau :
|
1. Ngành Đạo diễn Điện ảnh và ngành Đạo diễn Truyền hình
- Viết 03 ý tưởng của 03 phim ngắn do thí sinh tự sáng tác, đánh máy trên khổ A4. Mỗi ý tưởng không quá 200 từ.
2. Ngành Biên kịch Điện ảnh:
- Thí sinh nộp 03 truyện ngắn do mình sáng tác, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi truyện ngắn không quá 1.200 từ.
3. Ngành Lý luận – Phê bình Điện ảnh
- Nộp 03 bài viết thể hiện quan niệm, sự đánh giá của mình về 03 bộ phim mà mình đã xem trong rạp hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi bài viết không quá 1.000 từ.
4. Ngành Quay phim Điện ảnh và ngành Quay phim Truyền hình.
- Thí sinh nộp 15 ảnh màu hoặc đen trắng do mình tự chụp, cỡ 10x15 cm theo các chủ đề: phong cảnh, chân dung, tĩnh vật hoặc sinh hoạt
|
5.Ngành Nhiếp ảnh
- Thí sinh nộp 10 ảnh màu hoặc đen trắng do mình tự chụp, cỡ 13x18 cm theo các chủ đề: phong cảnh, chân dung, tĩnh vật hoặc sinh hoạt.
6. Ngành Biên kịch Kịch hát Dân tộc
- Thí sinh nộp 01 truyện ngắn hoặc 01 kịch bản ngắn (ưu tiên kịch bản kịch hát) do mình sáng tác, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi truyện ngắn, kịch bản ngắn không quá 1.200 từ.
7. Ngành Lý luận – Phê bình Sân khấu
- Nộp 01 bài viết thể hiện quan niệm, sự đánh giá của mình về 01 vở diễn Sân khấu mình đã xem trong rạp hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi bài viết không quá 1.000 từ.
8. Ngành Lý luận - Phê bình Múa
- Nộp 01 bài viết thể hiện quan niệm, sự đánh giá của mình về 01 tác phẩm Múa hoặc kịch Múa đã xem trong rạp hoặc trên truyền hình, đánh máy trên khổ giấy A4, mỗi bài viết không quá 1.000 từ.
|
* Lưu ý: - Các bức ảnh, truyện ngắn, kịch ngắn, bài nhận xét… phải do chính thí sinh thực hiện. Được vào chung tuyển, thí sinh sẽ phải trả lời các câu hỏi của Ban giám khảo liên quan đến các tác phẩm mà thí sinh đã nộp khi ĐKDT. Nếu phát hiện hiện tượng đạo văn, lấy ảnh của người khác dự thi, thí sinh sẽ bị huỷ kết quả thi.
- Ngoài việc thực hiện bắt buộc các yêu cầu trên, nếu thí sinh có truyện ngắn, thơ, kịch đã được in trên các ấn phẩm sách, báo, tạp chí… có thể gửi cho Hội đồng tuyển sinh (điều này không bắt buộc).
* Bài điều kiện dự thi chuyên ngành, thí sinh cho vào phong bì gửi chuyển phát nhanh về trường, ngoài bì ghi rõ: Bài dự thi năng khiếu kỳ tuyển sinh năm 2011 vào trường Đại học Sân khấu Điện ảnh HN (không nộp tại địa phương); hoặc trực tiếp nộp cho Ban thư ký tuyển sinh tại trường trong thời hạn trường tiếp nhận hồ sơ ĐKDT (từ 13/4 đến hết 13/5/2011).
Về quy trình thi năng khiếu khối các ngành nghệ thuật: Thí sinh được vào vòng chung tuyển phải thi thêm môn Văn (hệ số 1). Môn Văn tổ chức thi tại trường cùng đề với khối C. Điểm trung bình các môn năng khiếu vòng chung tuyển được nhân hệ số 2 để cộng vào tổng điểm.
|
Số TT
|
NGÀNH
|
VÒNG SƠ TUYỂN
(Nội dung, hình thức thi)
|
VÒNG CHUNG TUYỂN
|
GHI CHÚ
|
|
Bài 1
|
Bài 2
|
Bài 3
|
|
1
|
Biên kịch
Điện ảnh
|
Thi viết kiến thức chung về văn hoá xã hội và văn học nghệ thuật
|
Viết sáng tác tiểu phẩm điện ảnh theo đề thi (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Khả năng sáng tác kịch bản, hiểu biết về điện ảnh. (hệ số 1)
|
Văn
|
|
|
2
|
Lý luận phê bình Điện ảnh
|
nt
|
Xem phim và viết bài phân tích phim (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Những hiểu biết về Nghệ thuật Điện ảnh. (hệ số 1)
|
nt
|
|
|
3
|
Đạo diễn
Điện ảnh
|
nt
|
Xem phim, viết bài phân tích phim theo đề thi. (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Dựng ảnh liên hoàn theo chủ đề tự chọn và trả lời các câu hỏi liên quan đến bài thi. (hệ số 1)
|
nt
|
|
|
4
|
Đạo diễn Truyền hình
|
nt
|
nt
|
nt
|
nt
|
|
|
5
|
Nhà sản
xuất phim
|
nt
|
Xem phim và viết bài phân tích phim theo đề thi (hệ số 1)
|
Vấn đáp: Hiểu biết về Điện ảnh, về quá trình làm phim (hệ số 1)
|
nt
|
|
|
6
|
Quay phim Điện ảnh
|
nt
|
Xem phim, viết bài phân tích phim (hệ số 1)
|
Thực hành chụp ảnh. Sau đó thi vấn đáp phân tích các bức ảnh đã chụp và các bức ảnh theo đề thi. (hệ số 1)
|
nt
|
Thí sinh tự túc máy ảnh cơ và đóng lệ phí vật liệu ảnh
|
|
7
|
Quay phim TH
|
nt
|
nt
|
nt
|
nt
|
nt
|
|
8
|
Nhiếp ảnh
|
nt
|
Viết một bài phân tích tác phẩm nhiếp ảnh theo đề thi (hệ số 1)
|
- Thực hành chụp ảnh.
- Vấn đáp và phân tích các bức ảnh thí sinh đã chụp. (hệ số 1)
|
nt
|
nt
|
|
9
|
Lý luận phê bình Sân khấu
|
nt
|
Xem băng hình vở diễn và viết bài phân tích vở diễn đã xem (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Những hiểu biết về Sân khấu, hiểu biết về văn hoá, nghệ thuật. (hệ số 1)
|
nt
|
|
|
10
|
Lý luận phê bình Múa
|
nt
|
Xem băng hình các tác phẩm Múa và viết bài phân tích tác phẩm đã xem (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Những hiểu biết về tác phấm Múa, hiểu biết về văn hoá, nghệ thuật. (hệ số 1)
|
nt
|
|
|
Số TT
|
NGÀNH
|
VÒNG SƠ TUYỂN
(Nội dung, hình thức thi)
|
VÒNG CHUNG TUYỂN
|
GHI CHÚ
|
|
Bài 1
|
Bài 2
|
Bài 3
|
|
11
|
Diễn viên SK ĐA
|
- Kiểm tra hình thể và tiếng nói. TS tự chuẩn bị và trình bày một bài hát, một bài thơ hoặc một đoạn văn xuôi.
- Tự chuẩn bị và biểu diễn một tình huống kịch không có nhân vật thứ 2, thời gian không quá 10’
|
- Biểu diễn một tiểu phẩm sân khấu theo đề thi, không có người thứ 2. Thời gian không quá 10’.
- Thể hiện các tình huống theo yêu cầu của giáo viên chấm thi và trả lời các câu hỏi liên quan đến đề thi.
|
|
Văn
|
Phần thi năng khiếu thí sinh chỉ phải thực hiện một bài.
Điểm TB năng khiếu được nhân hệ số 2.
|
|
12
|
Diễn viên ĐA – TH
|
nt
|
nt
|
nt
|
nt
|
nt
|
|
13
|
Diễn viên Chèo
|
- Kiểm tra hình thể, giọng nói, tiếng hát: Tự chuẩn bị và biểu diễn 2 bài hát (Chèo, Cải Lương hoặc hát mới), có thể đọc hay ngâm một bài thơ hoặc đọc một đoạn văn xuôi.
- Tự chuẩn bị và biểu diễn một tiểu phẩm sân khấu không có nhân vật thứ 2, thời gian không quá 10’.
|
- Hát theo nhạc chuyên ngành và theo cữ giọng quy định, kiểm tra thẩm âm, tiết tấu cảm.
- Hình thể: Kiểm tra hình thể và múa các động tác theo yêu cầu của giảng viên chấm thi.
- Biểu diễn một tiểu phẩm sân khấu theo đề thi, không có người thứ 2. Thời gian không quá 10’.
Thể hiện các tình huống theo yêu cầu của giáo viên chấm thi và trả lời các câu hỏi liên quan đến đề thi.
|
|
nt
|
nt
|
|
14
|
Diễn viên Cải Lương
|
nt
|
nt
|
|
nt
|
nt
|
|
15
|
Diễn viên Rối
|
nt
|
nt
|
|
nt
|
nt
|
|
16
|
Biên kịch KHDT
|
nt
|
Viết sáng tác tiểu phẩm kịch hát theo đề thi (hệ số 2)
|
Vấn đáp: Kiểm tra khả năng sáng tác kịch bản kịch hát, hiểu biết về văn hoá, nghệ thuật và sân khấu kịch hát. (hệ số 1)
|
Văn
|
|
|
17
|
Thiết kế trang phục Nghệ thuật
|
Vẽ hình hoạ đen trắng theo mẫu.
|
Vẽ theo mẫu tĩnh vật bằng bột màu
(hệ số 1)
|
Vẽ thiết kế mẫu trang phục theo đề thi bằng bột màu
(hệ số 2)
|
nt
|
Thí sinh tự túc các phương tiện vẽ
|
|
18
|
Thiết kế Mỹ thuật SKĐA (SK, ĐA, Hoạt hình)
|
nt
|
nt
|
Vẽ trang trí không gian bằng bột màu, theo đề thi. (hệ số 2)
|
nt
|
nt
|
|
19
|
Nhạc công KHDT
|
|
- Nhạc cụ: Tự diễn tấu nhạc cụ 2 bài không có dàn nhạc đệm.
- Xướng âm: Theo số thăm bốc trúng.
- Nghe tiết tấu: Theo số thăm bốc trúng.
|
|
nt
|
TS chỉ dự thi 1 bài. Điểm TB năng khiếu được nhân hệ số 2.
|
Chú ý: Điểm xét tuyển vào các ngành nghệ thuật gồm 2 điểm: Điểm chuyên môn (đã nhân hệ số 2, làm tròn đến 0.5 điểm). Tổng điểm. Gồm điểm chuyên môn, điểm văn và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Theo quy chế tuyển sinh, Trường không nhận đơn phúc khảo điểm thi năng khiếu.
Hồ sơ của tất cả các thí sinh dự thi vào các ngành đào tạo chính quy của trường, theo mẫu quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2011. Yêu cầu thí sinh đăng ký đúng ngành dự thi.
Thí sinh thi khối S có thể đăng ký dự thi nhiều ngành để lựa chọn. Ở vòng sơ tuyển, nếu điều kiện thời gian cho phép, thí sinh có thể dự thi các ngành đã đăng ký. Nhưng ở vòng chung tuyển, thí sinh chỉ được chọn dự thi ở một ngành.
Hồ sơ dự thi nộp tại Sở Giáo dục - Đào tạo, nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú, theo đúng thời gian mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định hoặc trực tiếp nộp tại Trường (không nộp qua bưu điện). Trường trân trọng để nghị Sở giáo dục đào tạo các tỉnh, thành chỉ đạo các trường THPT (hoặc tương đương) của địa phương mình thực hiện đúng quy định về thu hồ sơ ĐKDT , nhằm tránh phiền hà cho thí sinh.
Nhà trường bắt đầu nhận hồ sơ ĐKDT và các bài điều kiện dự thi chuyên ngành tại Trường từ ngày 13/04/2011 đến hết ngày 13/05/2011. Thời gian: Sáng từ 8h00, chiều từ 14h00 (nghỉ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày lễ theo quy định của Nhà nước).
Nơi nhận hồ sơ:
Ban Thư ký - Hội đồng tuyển sinh, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
Địa chỉ của trường:
Khu Văn hoá Nghệ thuật Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: 04. 38341522. Fax: 84-04-38348732
Ghi chú: Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh năm 2011 thí sinh có thể tìm hiểu trên mạng, theo địa chỉ: www.skda.edu.vn.
Lệ phí ĐKDT và lệ phí dự thi theo đúng quy định của BGD&ĐT áp dụng cho kỳ thi tuyển sinh năm 2011 đối với các trường năng khiếu.
Lịch tập trung thí sinh dự thi tại trường: Ngành Diễn viên Sân khấu Điện ảnh: 8h00’ ngày 01/7/2011. Các ngành còn lại: 14h00’ ngày 01/7/2011. Lịch thi cụ thể của từng ngành sẽ thông báo trong ngày tập trung thí sinh.
Năm 2011, ĐH Đà Nẵng dự kiến tuyển tổng cộng 11.150 chỉ tiêu, trong đó 9.050 chỉ tiêu bậc ĐH và 2.100 chỉ tiêu bậc CĐ, tăng 1.100 chỉ tiêu so với kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010 (hệ ĐH tăng 790 chỉ tiêu, hệ CĐ tăng 310 chỉ tiêu).
Chỉ tiêu cụ thể cho các trường thành viên như sau:
|
Ngành đào tạo
|
Mã Ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
Trường ĐH Bách khoa
|
DDK
|
|
3.260
|
|
- Các ngành đào tạo Đại học:
|
|
|
3.260
|
|
Cơ khí chế tạo máy
|
101
|
A
|
240
|
|
Điện Kỹ thuật (Thiết bị điện - Điện tử
|
102
|
A
|
300
|
|
Hệ thống điện, Tự động hóa điện CN)
|
|
|
|
|
Điện tử - Viễn thông
|
103
|
A
|
240
|
|
Xây dựng DD&CN
|
104
|
A
|
240
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
105
|
A
|
120
|
|
Xây dựng Cầu - Đường
|
106
|
A
|
240
|
|
Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh
|
107
|
A
|
60
|
|
Cơ khí động lực (Ô tô và máy
|
108
|
A
|
150
|
|
động lực công trình, Động cơ
|
|
|
|
|
đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
109
|
A
|
240
|
|
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử
|
110
|
A
|
60
|
|
Cơ - Điện tử
|
111
|
A
|
120
|
|
Công nghệ Môi trường
|
112
|
A
|
50
|
|
Kiến trúc
|
113
|
V
|
60
|
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
114
|
A
|
60
|
|
Tin học xây dựng
|
115
|
A
|
60
|
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
116
|
A
|
60
|
|
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
|
117
|
A
|
60
|
|
Quản lý tài nguyên - môi trường
|
118
|
A
|
50
|
|
Quản lý công nghiệp
|
119
|
A
|
60
|
|
Công nghệ hóa thực phẩm
|
201
|
A
|
100
|
|
Công nghệ chế biến dầu và khí
|
202
|
A
|
60
|
|
Công nghệ vật liệu (silicast,polyme)
|
203
|
A
|
120
|
|
Công nghệ Sinh học
|
206
|
A
|
60
|
|
Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án
|
400
|
A
|
120
|
|
Các chương trình đào tạo hợp tác QT
|
|
A
|
330
|
|
- Sản xuất tự động
|
|
|
50
|
|
- Tin học công nghiệp
|
|
|
50
|
|
- Hệ thống số (Điện tử viễn thông)
|
|
|
80
|
|
- Hệ thống nhúng (Tự động hoá)
|
|
|
50
|
|
- Công nghệ thông tin Việt - Úc
|
|
|
100
|
|
Trường ĐH Kinh tế
|
DDQ
|
|
2.250
|
|
- Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
2.250
|
|
Kế toán
|
401
|
A,D1,2,3,4
|
240
|
|
Quản trị kinh doanh, gồm:
|
|
|
|
|
* Quản trị kinh doanh tổng quát
|
402
|
A,D1,2,3,4
|
200
|
|
* QT Kinh doanh Du lịch&Dvụ
|
403
|
A,D1,2,3,4
|
180
|
|
* Quản trị tài chính
|
416
|
A,D1,2,3,4
|
140
|
|
Kinh doanh thương mại
|
404
|
A,D1,2,3,4
|
120
|
|
Ngoại thương
|
405
|
A,D1,2,3,4
|
160
|
|
Marketing
|
406
|
A,D1,2,3,4
|
120
|
|
Kinh tế, gồm:
|
|
|
|
|
* Kinh tế phát triển
|
407
|
A,D1,2,3,4
|
100
|
|
* Kinh tế lao động
|
408
|
A,D1,2,3,4
|
50
|
|
* Kinh tế và quản lý công
|
409
|
A,D1,2,3,4
|
50
|
|
* Kinh tế chính trị
|
410
|
A,D1,2,3,4
|
50
|
|
Thống kê - Tin học
|
411
|
A,D1,2,3,4
|
50
|
|
Tài chính - Ngân hàng gồm:
|
|
|
|
|
* Ngân hàng
|
412
|
A,D1,2,3,4
|
200
|
|
* Tài chính doanh nghiệp
|
415
|
A,D1,2,3,4
|
160
|
|
Tin học quản lý
|
414
|
A,D1,2,3,4
|
60
|
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
417
|
A,D1,2,3,4
|
120
|
|
Kiểm toán
|
418
|
A,D1,2,3,4
|
120
|
|
Luật học
|
501
|
A,D1,2,3,4
|
70
|
|
Luật kinh tế
|
502
|
A,D1,2,3,4
|
60
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ:
|
DDF
|
|
1.430
|
|
- Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
1.430
|
|
Sư phạm tiếng Anh gồm:
|
|
|
|
|
* Sư phạm tiếng Anh
|
701
|
D1
|
100
|
|
* SP tiếng Anh bậc Tiểu học
|
705
|
D1
|
70
|
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
703
|
D1,3
|
35
|
|
Sư phạm tiếng Trung
|
704
|
D1, 4
|
35
|
|
Cử nhân tiếng Anh
|
751
|
D1
|
435
|
|
Cử nhân tiếng Anh thương mại
|
759
|
D1
|
195
|
|
CN tiếng Nga (biên phiên dịch Nga - Anh)
|
752
|
D1,D2, C
|
35
|
|
Cử nhân tiếng Pháp gồm:
|
|
|
|
|
* Cử nhân tiếng Pháp
|
753
|
D1,3
|
35
|
|
* Cử nhân tiếng Pháp du lịch
|
763
|
D1, 3
|
35
|
|
Cử nhân tiếng Trung gồm:
|
|
|
|
|
* Cử nhân tiếng Trung
|
754
|
D1, 4
|
80
|
|
* CN tiếng Trung thương mại
|
764
|
D1, 4
|
35
|
|
Cử nhân tiếng Nhật
|
755
|
D1
|
100
|
|
Cử nhân tiếng Hàn Quốc
|
756
|
D1
|
70
|
|
Cử nhân tiếng Thái Lan
|
757
|
D1
|
35
|
|
Cử nhân Quốc tế học
|
758
|
D1
|
135
|
|
Trường ĐH Sư phạm:
|
DDS
|
|
1.600
|
|
- Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
1.600
|
|
Sư phạm Toán học
|
101
|
A
|
50
|
|
Sư phạm Vật Lý
|
102
|
A
|
50
|
|
Toán ứng dụng (Cử nhân Toán - Tin cũ)
|
103
|
A
|
100
|
|
Công nghệ thông tin
|
104
|
A
|
150
|
|
Sư phạm Tin
|
105
|
A
|
50
|
|
Vật lý học
|
106
|
A
|
50
|
|
Sư phạm Hoá học
|
201
|
A
|
50
|
|
Hóa học chuyên ngành phân
|
202
|
A
|
50
|
|
tích môi trường
|
|
|
|
|
Hóa dược
|
203
|
A
|
50
|
|
Khoa học Môi trường chuyên
|
204
|
A
|
50
|
|
ngành Quản lý môi trường
|
|
|
|
|
Sư phạm Sinh học
|
301
|
B
|
50
|
|
Quản lý tài nguyên - Môi trường (CN Sinh - Môi trường cũ)
|
302
|
B
|
50
|
|
Giáo dục Chính trị
|
500
|
C
|
50
|
|
Sư phạm Ngữ văn
|
601
|
C
|
50
|
|
Sư phạm Lịch sử
|
602
|
C
|
50
|
|
Sư phạm Địa lý
|
603
|
C
|
50
|
|
Văn học
|
604
|
C
|
150
|
|
Tâm lý học
|
605
|
B,C
|
50
|
|
Địa lý (chuyên ngành địa lý môi trường)
|
606
|
C
|
50
|
|
Việt Nam học (Văn hoá du lịch)
|
607
|
C
|
50
|
|
Văn hoá học
|
608
|
C
|
50
|
|
Báo chí
|
609
|
C
|
50
|
|
Ngôn ngữ học
|
610
|
C
|
50
|
|
Giáo dục Tiểu học
|
901
|
D1
|
100
|
|
Giáo dục Mầm non
|
902
|
M
|
100
|
|
- Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
Giáo dục Tiểu học
|
C98
|
D1
|
|
|
Giáo dục Mầm non
|
C97
|
M
|
|
|
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
|
DDP
|
|
510
|
|
- Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
510
|
|
Kỹ sư Xây dựng cầu đường
|
106
|
A
|
60
|
|
Kinh tế xây dựng và QLDA
|
400
|
A
|
60
|
|
Kế toán
|
401
|
A,D1,2,3,4
|
60
|
|
Quản trị kinh doanh
|
402
|
A,D1,2,3,4
|
60
|
|
Tài chính ngân hàng
|
412
|
A,D1,2,3,4
|
60
|
|
- Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
|
|
Xây dựng dân dụng
|
C76
|
A
|
70
|
|
Kế toán
|
C66
|
A,D1,2,3,4
|
70
|
|
Quản trị kinh doanh
|
C67
|
A,D1,2,3,4
|
70
|
|
Trường Cao đẳng Công nghệ:
|
DDC
|
|
1.500
|
|
- Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
1.500
|
|
Công nghệ KT Cơ khí chế tạo
|
C71
|
A
|
120
|
|
Công nghệ Kỹ thuật điện
|
C72
|
A
|
180
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
|
C73
|
A
|
120
|
|
Công nghệ Thông tin
|
C74
|
A
|
120
|
|
CN KT Điện tử-Viễn thông
|
C75
|
A
|
120
|
|
CN KT Công trình xây dựng
|
C76
|
A
|
120
|
|
CN KT Công trình giao thông
|
C77
|
A
|
120
|
|
CN Kỹ thuật Nhiệt - Điện lạnh
|
C78
|
A
|
60
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Hoá học
|
C79
|
A,B
|
60
|
|
CN Kỹ thuật Môi trường
|
C80
|
A,B
|
100
|
|
CN Kỹ thuật Công trình thủy
|
C81
|
A
|
60
|
|
CN Kỹ thuật Cơ - Điện tử
|
C82
|
A
|
100
|
|
CN Kỹ thuật Thực phẩm
|
C83
|
A,B
|
60
|
|
Xây dựng Hạ tầng đô thị
|
C84
|
A
|
80
|
|
Kiến trúc Công trình
|
C85
|
A,V
|
80
|
|
Trường Cao đẳng Công nghệ TT:
|
DDI
|
|
600
|
|
- Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
600
|
|
Công nghệ thông tin
|
C90
|
A,D1,V
|
150
|
|
Công nghệ phần mềm
|
C91
|
A,D1,V
|
80
|
|
Công nghệ Mạng và truyền thông
|
C92
|
A,D1,V
|
120
|
|
Kế toán - Tin học
|
C93
|
A,D1,V
|
250
|
|
|
|
|
|
Trường ĐH Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2011. Theo đó, tổng chỉ tiêu vào trường là 1.800:
Các ngành tuyển sinh năm 2011 của trường như sau:
|
Số
TT
|
Ngành học
|
Mã ngành
quy ước
|
Khối thi
quy ước
|
Chỉ tiêu
(Dự kiến)
|
|
1
|
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)
|
104
|
A, D1
|
190
|
|
2
|
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)
|
400
|
A, D1
|
100
|
|
3
|
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)
|
401
|
A, D1
|
100
|
|
4
|
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)
|
404
|
A, D1
|
100
|
|
5
|
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)
|
608
|
D1
|
75
|
|
6
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)
|
609
|
D1
|
75
|
|
7
|
Ngôn ngữ Anh
|
701
|
D1
|
250
|
|
8
|
Ngôn ngữ Nga
|
702
|
D1, D2
|
100
|
|
9
|
Ngôn ngữ Pháp
|
703
|
D1, D3
|
100
|
|
10
|
Ngôn ngữ Trung
|
704
|
D1, D4
|
200
|
|
11
|
Ngôn ngữ Đức
|
705
|
D1, D5
|
100
|
|
12
|
Ngôn ngữ Nhật
|
706
|
D1, D6
|
130
|
|
13
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
707
|
D1
|
100
|
|
14
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
|
708
|
D1
|
50
|
|
15
|
Ngôn ngữ Italia
|
709
|
D1, D3
|
100
|
|
16
|
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
|
710
|
D1
|
30
|
Trường ĐH Tiền Giang dự kiến tuyển 2.490 chỉ tiêu và mở thêm 12 mã ngành mới trong kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011.
Chỉ tiêu cụ thể vào hệ Đại học 740 chỉ tiêu như sau:
|
STT
|
Ngành đào tạo
|
Khối thi
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Tin học
|
A
|
403
|
60
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
A
|
404
|
60
|
|
3
|
Kế toán
|
A
|
401
|
100
|
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
402
|
100
|
|
5
|
SP. Giáo dục Tiểu học
|
A,C
|
103
|
50
|
|
6
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
|
60
|
|
7
|
Xây dựng công trình nông thôn
|
|
|
60
|
|
8
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
|
100
|
|
9
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
|
100
|
|
10
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
|
50
|
Hệ Cao đẳng: 1.550 chỉ tiêu. Xét tuyển theo nguyện vọng đối với thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ khối A, B, C, D1, M năm 2011 theo đề chung của Bộ GD&ĐT.
Chỉ tiêu cụ thể vào hệ cao đẳng như sau:
|
STT
|
Ngành đào tạo
|
Khối xét tuyển
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
A
|
C69
|
50
|
|
2
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
A
|
C73
|
50
|
|
3
|
Công nghệ thực phẩm
|
A,B
|
C70
|
50
|
|
4
|
Công nghệ may
|
A
|
C74
|
50
|
|
5
|
Điện – điện tử
|
A,C
|
103
|
50
|
|
6
|
Cơ khí động lực
|
A
|
C71
|
50
|
|
7
|
Kế toán
|
A
|
C75
|
100
|
|
8
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
C76
|
100
|
|
9
|
Nuôi trồng thủy sản
|
A,B
|
C77
|
50
|
|
10
|
Khuyến nông - PTNT
|
A,B
|
C78
|
50
|
|
11
|
Giáo dục tiểu học
|
A,C
|
C88
|
400
|
|
12
|
Giáo dục mầm non
|
M
|
C66
|
150
|
|
13
|
Sư phạm tiếng Anh
|
D1
|
C82
|
100
|
|
14
|
Xây dựng công trình nông thôn
|
|
|
50
|
|
15
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
|
|
50
|
|
16
|
Cơ khí chế tạo máy
|
|
|
50
|
|
17
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
|
50
|
|
18
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
|
50
|
|
19
|
Chăn nuôi – Thú y
|
|
|
50
|
|
20
|
Trồng trọt - BVTV
|
|
|
50
|
ĐH Bà Rịa – Vũng tàu cũng đã công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh cho năm 2011, cụ thể:
|
TT
|
Ngành/ chuyên ngành
đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu
(dự kiến)
|
Khối
thi
|
Ghi chú
|
|
ĐH
|
CĐ
|
ĐH
|
CĐ
|
|
1
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,3 chuyên ngành (CN):
P Kỹ thuật điện
P Điện tử viễn thông
P Điều khiển và tự động hoá
|
101
102
103
|
C65
C66
C67
|
100
|
60
|
A
|
Mã trường: DBV;
Vùng tuyển: cả nước;
Trường không tổ chức thi, xét tuyển những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 tại các trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT;
Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi;
Tất cả các ngành CĐ được dự thi liên thông lên ĐH hệ chính qui.
Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên, các năm tiếp theo được nhận học bổng theo qui định của Trường;
Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.
|
|
2
|
Công nghệ thông tin, 3 CN:
P Kỹ thuật máy tính
P Công nghệ phần mềm
P Hệ thống thông tin
|
104
105
114
|
C68
C69
C95
|
100
|
60
|
A, D1
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 CN:
P Xây dựng dân dụng và CN
P Xây dựng cầu đường
P Xây dựng công trình biển
(cảng biển)
|
106
107
108
|
C76
C77
C78
|
100
|
60
|
A
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học, 2 CN:
P Hoá dầu
P Công nghệ môi trường
|
201
203
|
C79
C86
|
220
|
100
|
A, B
|
|
5
|
Công nghệ thực phẩm
|
202
|
C80
|
70
|
60
|
A, B
|
|
6
|
Kế toán, 2 CN:
P Kế toán kiểm toán
P Kế toán tài chính
|
407
408
|
C87
C88
|
240
|
180
|
A, D1,2,3,4,5,6
|
|
7
|
Quản trị kinh doanh,3 CN
P Quản trị doanh nghiệp
P Quản trị du lịch-Nhà hàng- Khách sạn
P Quản trị tài chính
|
402
409
406
|
C71
C96
C89
|
230
|
180
|
A, D1,2,3,4,5,6
|
|
8
|
Đông Phương học CN
Nhật Bản học (ĐH)
Tiếng Nhật (CĐ)
|
601
|
C97
|
70
|
50
|
C, D1,2,3,4,5,6
|
|
9
|
Ngôn ngữ Anh CN Tiếng Anh thương mại (ĐH)
Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại (CĐ)
|
704
|
C90
|
70
|
50
|
D1
|
|
|
Tổng
|
|
|
1.200
|
800
|
|
Đại học Duy Tân đào tạo xuyên suốt các bậc học từ TCCN đến CĐ, ĐH và Sau ĐH:
|
TÊN NGÀNH
|
MÃ NGÀNH
|
KHỐI
|
|
BẬC ĐẠI HỌC Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 2400
|
|
|
|
Ngành Công nghệ Thông tin với các chuyên ngành:
|
|
1. Kỹ thuật Mạng máy tính
|
101
|
A, B, D
|
|
2. Công nghệ Phần mềm
|
102
|
A, B, D
|
|
3. Hệ thống Thông tin quản lý
|
404
|
A, B, D
|
|
|
|
Kỹ thuật Xây dựng Công trình với các chuyên ngành:
|
|
1. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
|
105
|
A, B, V
|
|
2. Xây dựng Cầu đường
|
106
|
A, B, V
|
|
|
|
Kiến Trúc Công trình với chuyên ngành:
|
|
1. Kiến trúc Công trình
|
107
|
V
|
|
|
|
Điện - Điện tử với các chuyên ngành:
|
|
1. Tin học Viễn thông
|
103
|
A, B, D
|
|
2. Kỹ nghệ Máy tính
|
104
|
A, B, D
|
|
3. Điện tử Viễn thông
|
109
|
A, B, D
|
|
|
|
Công Nghệ Môi Trường với chuyên ngành:
|
|
1. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
301
|
A, B, D
|
|
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh với các chuyên ngành:
|
|
1. Quản Trị Kinh Doanh Tổng hợp
|
400
|
A, B, D
|
|
2. Quản Trị Kinh doanh Marketing
|
401
|
A, B, D
|
|
|
|
Tài Chính - Ngân Hàng với các chuyên ngành:
|
|
1. Tài Chính Doanh nghiệp
|
403
|
A, B, D
|
|
2. Ngân hàng
|
404
|
A, B, D
|
|
|
|
Du Lịch với các chuyên ngành:
|
|
1. Quản trị Khách sạn & Nhà hàng
|
407
|
A, B, C, D
|
|
2. Quản trị Du lịch Lữ hành
|
408
|
A, B, C, D
|
|
|
|
Kế Toán với các chuyên ngành:
|
|
1. Kế Toán - Kiểm toán
|
405
|
A, B, D
|
|
2. Kế Toán Doanh nghiệp
|
406
|
A, B, D
|
|
|
|
Tiếng Anh với các chuyên ngành:
|
|
1. Anh văn Biên - Phiên dịch
|
701
|
D
|
|
2. Anh văn Du lịch
|
702
|
D
|
|
|
|
Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn với các chuyên ngành:
|
|
1. Văn học
|
601
|
C, D
|
|
2. Quan hệ Quốc tế
|
608
|
C, D
|
|
3. Văn hóa Du Lịch
|
605
|
C, D
|
|
|
|
Y Dược với ngành:
|
|
1. Điều dưỡng (Y tế)
|
302
|
B
|
|
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
|
|
1. Công nghệ phần mềm chuẩn CMU
|
102 (CMU)
|
A, B, D
|
|
2. Hệ thống thông tin Quản trị chuẩn CMU
|
410 (CMU)
|
A, B, D
|
|
3. Kỹ thuật mạng
|
101 (CMU)
|
A, B, D
|
|
4. Cao đẳng Công nghệ thông tin chuẩn CMU
|
C67 (CMU)
|
A, B, D
|
|
5. Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
|
400 (PSU)
|
A, B, D
|
|
6. Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
|
404 (PSU)
|
A, B, D
|
|
7. Kế toán ( & Kiểm toán)
|
405 (PSU)
|
A, B, D
|
|
8. Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU
|
407 (PSU)
|
A, B, D
|
|
9. Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU
|
C66 (PSU)
|
A, B, D
|
|
10. Cao đẳng Du lịch chuẩn PSU
|
C68 (PSU)
|
A, B,C, D
|
|
11. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU
|
105 (CSU)
|
A
|
|
12. Kiến trúc chuẩn CSU
|
107 (CSU)
|
V
|
|
BẬC CAO ĐẲNG Mã Trường: DDT Chỉ tiêu: 1100
|
|
Đào tạo theo mô hình Đại học Cộng Đồng Mỹ. Liên thông lên Đại học
|
|
1. Xây dựng
|
C65
|
A, V
|
|
2. Kế toán
|
C66
|
A, B, D
|
|
3. Công nghệ Thông tin
|
C67
|
A, B, D
|
|
4. Du lịch
|
C68
|
A, B, C, D
|
|
5. Điện tử Viễn Thông
|
C69
|
A, B, D
|
|
6. Tài chính ngân hàng
|
C70
|
A, B, D
|
|
BẬC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP Chỉ tiêu: 1500
|
|
1.Thiết kế & Quản trị mạng máy tính
|
6. Nghiệp vụ lữ hành
|
|
2. Kế toán Doanh nghiệp - Sản xuất
|
7. Nghiệp vụ lễ tân
|
|
3. Kế toán Thương mại - Dịch vụ
|
8. Quản trị Lưu trú du lịch
|
|
4. Kế toán Ngân hàng
|
9. Quản trị Nhà hàng
|
|
5. Điện tử - Viễn thông
|
|
Trường Đại học Quảng Bình thông báo chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho các ngành đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2011 - Khóa 53
|
Số TT
|
Tên trường, Ngành học.
|
Ký hiệu trường
|
Mã ngành quy ước
|
Khối thi quy ước
|
Chỉ tiêu (Dự kiến)
|
Ghi chú
|
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
|
DQB
|
|
|
|
- Vùng tuyển:
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.
+ Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
- Hệ Đại học: Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi năm 2011 của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1 vào các trường đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
+ Riêng 3 ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Mỹ thuật, Sư phạm Âm nhạc, trường tổ chức thi các môn năng khiếu, các môn văn hoá sử dụng kết quả thi đại học, cao đẳng các khối tương ứng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Sinh viên các ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh và Công nghệ thông tin được học nghiệp vụ sư phạm.
- Số chỗ ở trong ký túc xá: 630
- Hệ cao đẳng được học liên thông lên đại học
- Chỉ tiêu đào tạo liên thông, vừa làm vừa học năm 2011: 675
|
|
|
Số 312 Lý Thường Kiệt
TP.Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
ĐT: (052)3824052
|
|
|
|
|
|
I
|
Các ngành đào tạo đại học
|
|
|
|
735
|
|
1
|
Sư phạm Toán học
|
|
101
|
A
|
150
|
|
2
|
Sư phạm Vật lý
|
|
102
|
|
3
|
Công nghệ thông tin
|
|
401
|
|
4
|
Sư phạm Sinh học
|
|
106
|
B
|
100
|
|
5
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
301
|
|
6
|
Sư phạm Hoá học
|
|
103
|
A, B
|
50
|
|
7
|
Sư phạm Ngữ văn
|
|
104
|
C
|
100
|
|
8
|
Sư phạm Lịch sử
|
|
105
|
|
9
|
Giáo dục Tiểu học
|
|
107
|
C, D
|
50
|
|
10
|
Giáo dục Mầm non
|
|
108
|
M
|
50
|
|
11
|
Ngôn ngữ Anh
|
|
201
|
D
|
35
|
|
12
|
Kế toán
|
|
202
|
A, D
|
200
|
|
13
|
Quản trị kinh doanh
|
|
203
|
|
II
|
Các ngành đào tạo cao đẳng
|
|
|
|
685
|
|
1
|
Sư phạm Vật lý (ghép với Kỹ thuật công nghiệp)
|
|
C66
|
A
|
200
|
|
2
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
|
|
C77
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
|
C78
|
|
4
|
Công nghệ thông tin
|
|
C91
|
|
5
|
Sư phạm Hoá học (ghép với Kỹ thuật nông nghiệp)
|
|
C67
|
A, B
|
50
|
|
6
|
Giáo dục Thể chất
|
|
C68
|
T
|
50
|
|
7
|
Sư phạm Âm nhạc
|
|
C69
|
N
|
50
|
|
8
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
|
C70
|
H
|
50
|
|
9
|
Tiếng Anh
|
|
C71
|
D
|
35
|
|
10
|
Kế toán
|
|
C72
|
A, D
|
100
|
|
11
|
Quản trị kinh doanh
|
|
C73
|
|
12
|
Công tác xã hội
|
|
C74
|
C
|
100
|
|
13
|
Khoa học thư viện
|
|
C76
|
|
14
|
Lâm nghiệp
|
|
C81
|
B
|
50
|
Theo Giáo dục & Thời đại